Với các ngành hệ đào tạo sư phạm, thí sinh dự thi phải đạt đủ các điều kiện: không bị dị tật, không nói ngọng, nói lắp, nam cao 1,55 m và nữ cao 1,50 m trở lên. Riêng ngành giáo dục thể chất, thí sinh phải cao từ 1,65 m và nặng 50 kg trở lên, nữ phải cao 1,55 m và nặng 45 kg trở lên.
Tên trường.
Ngành học.
|
Ký hiệu trường
|
Mã ngành
|
Môn thi
|
Tổng chỉ tiêu
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
ĐH Sư phạm TP.HCM
280 An Dương Vương, Quận 5, TP. HCM;
ĐT: (08) 38352020.
|
SPS
|
3.300
(dự kiến)
| ||
Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành sư phạm:
| ||||
Sư phạm Toán học
|
D140209
|
Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Toán học)
| ||
Sư phạm Vật lí
|
D140211
|
Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh
Toán học, Vật lí, Ngữ văn
(Môn thi chính: Vật lí)
| ||
Sư phạm Tin học
|
D140210
|
Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh (bỏ khối D1)
| ||
Sư phạm Hóa học
|
D140212
|
Toán học, Vật lí, Hóa học
(Môn thi chính: Hóa học)
| ||
Sư phạm Sinh học
|
D140213
|
Toán học, Hóa học, Sinh học
Toán học, Sinh học, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Sinh học)
| ||
Sư phạm Ngữ văn
|
D140217
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán học, Ngữ văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ văn, Địa lí
(Môn thi chính: Ngữ văn)
| ||
Sư phạm Lịch sử
|
D140218
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Lịch sử)
| ||
Sư phạm Địa lí
|
D140219
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán học, Ngữ văn, Địa lí
Toán học, Tiếng Anh, Địa lí
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (bỏ A,A1)
(Môn thi chính: Địa lí)
| ||
Giáo dục Chính trị
|
D140205
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán học, Ngữ văn, Lịch sử
| ||
Giáo dục Quốc phòng - An Ninh
|
D140208
|
Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
| ||
Sư phạm tiếng Anh
|
D140231
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Tiếng Anh)
| ||
Sư phạm song ngữ Nga - Anh
|
D140232
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Tiếng Nga, Tiếng Anh)
| ||
Sư phạm tiếng Pháp
|
D140233
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Pháp
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Tiếng Pháp, Tiếng Anh)
| ||
Sư phạm tiếng Trung Quốc
|
D140234
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Tiếng Trung quốc, Tiếng Anh)
| ||
Giáo dục tiểu học
|
D140202
|
Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ văn, Lịch sử
| ||
Giáo dục mầm non
|
D140201
|
Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu
| ||
Giáo dục thể chất
|
D140206
|
Toán học, Sinh học, Năng khiếu
Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu
(Môn thi chính: Năng khiếu)
| ||
Giáo dục đặc biệt
|
D140203
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ văn, Năng khiếu (bỏ khối C)
Toán học, Ngữ văn, Lịch sử
Toán học, Ngữ văn, Sinh học
| ||
Quản lí giáo dục
|
D140114
|
Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
| ||
Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành ngoài sư phạm:
| ||||
Ngôn ngữ Anh.
Các chương trình đào tạo:
- Tiếng Anh thương mại;
- Tiếng Anh biên, phiên dịch
|
D220201
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Tiếng Anh)
| ||
Ngôn ngữ Nga - Anh
|
D220202
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nga
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nga
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Tiếng Nga, Tiếng Anh)
| ||
Ngôn ngữ Pháp.
Các chương trình đào tạo:
- Tiếng Pháp du lịch;
- Tiếng Pháp biên, phiên dịch.
|
D220203
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Pháp
Lịch sử, Nưgữ văn, Tiếng Pháp
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Tiếng Pháp, Tiếng Anh)
| ||
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
D220204
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Trung quốc
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Tiếng Trung quốc, Tiếng Anh)
| ||
Ngôn ngữ Nhật. Chương trình đào tạo:
- Tiếng Nhật biên, phiên dịch.
|
D220209
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Nhật
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Lịch sử, Ngữ văn, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Tiếng Nhật, Tiếng Anh)
| ||
Công nghệ thông tin
|
D480201
|
Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh
| ||
Vật lí học
|
D440102
|
Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Vật lí, Tiếng Anh
(Môn thi chính: Vật lí)
| ||
Hoá học.
Các Chương trình đào tạo:
- Hóa vô cơ;
- Hóa hữu cơ.
|
D440112
|
Toán học, Vật lí, Hóa học
Toán học, Hóa học, Sinh học
(Môn thi chính: Hóa học)
| ||
Văn học
|
D220330
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
(Môn thi chính: Ngữ văn)
| ||
Việt Nam học.
Chương trình đào tạo:
- Văn hóa - Du lịch.
|
D220113
|
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
| ||
Quốc tế học
|
D220212
|
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
| ||
Tâm lý học
|
D310401
|
Toán học, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh
| ||











